| MỤC TIÊU GIÁO DỤC |
NỘI DUNG GIÁO DỤC |
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
|
1. Giáo dục phát triển thể chất
|
| MT 1:
Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.
|
Động tác phát triển hô hấp và các nhóm cơ: Tay, lưng, bụng, lườn, chân.
|
|
|
| MT 2:
Trẻ kiểm soát được vận động chạy thay đổi hướng theo đúng hiệu lệnh.
|
Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-10 giây
|
|
|
| MT 5:
Trẻ biết phối hợp tay, chân nhịp nhàng để thực hiện vận động trườn, trèo.
|
Trườn, sấp trên ghế thể dục
|
Thể dục
Trèo lên xuống ghế
|
04/05/2026 |
| MT 6:
Trẻ biết phối hợp tốt tay- mắt trong vận động tung, đập, chuyền và bắt bóng.
|
|
Thể dục :
Tung và bắt bóng bay
|
28/04/2026 |
| MT 10:
Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
|
Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
|
|
|
| MT 11:
Trẻ biết thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt.
|
|
- Quan sát mô hình vườn bưởi Tân Triều: Thực hành trải nghiệm : Cô và trẻ cùng đi hái bưởi.
- TCVĐ: “Thi hái quả
-Chơi tự do : Nhặt lá vàng trên sân…
|
29/04/2026 |
| MT 14:
Trẻ biết thực hiện được một số việc đơn giản.
|
Trẻ biết thực hiện được một số việc đơn giản.
|
|
|
| MT 15:
Trẻ biết sử dụng một số đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.
|
Trẻ biết sử dụng một số đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.
|
|
|
|
2. Giáo dục phát triển nhận thức
|
| MT 39:
Trẻ biết được tên một đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương.
|
Đặc điểm nổi bật của một số di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh của quê hương.
Một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống.
|
KPKH
Quê hương Đồng Nai của em
|
29/04/2026 |
|
KPKH
Thủ đô Hà Nội
|
08/05/2026 |
| MT 40:
Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Nhận biết chữ số trong phạm vi 10.
|
Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Nhận biết chữ số trong phạm vi 10.
|
LQVT
Nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10”.
|
05/05/2026 |
| MT 42:
Trẻ biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày.
|
Trẻ biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày.
|
|
|
| MT 46:
Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật.
|
So sánh sự giống nhau và khác nhau của các khối.
|
|
|
|
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
|
| MT 50:
Trẻ hiểu nghĩa của từ khái quát, từ trái nghĩa.
|
Hiểu một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.
|
|
|
| MT 52:
Trẻ biết lắng nghe và hiểu nội dung các câu truyện kể, bài thơ, ca dao,…phù hợp với độ tuổi.
|
Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
|
- LQVH: Thơ" Thành phố của tôi "
- Chơi tựu do ở các góc
|
29/04/2026 |
| MT 53:
Trẻ biết kể rõ ràng về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được.
|
Nói rõ ràng, phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và có thanh điệu
|
|
|
| MT 56:
Trẻ đọc biểu cảm các bài thơ, ca dao, đồng dao, phù hợp độ tuổi.
|
Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.
|
LQVH :
Thơ " Ảnh Bác"
|
07/05/2026 |
| MT 58:
Trẻ đóng được vai của nhân vật trong truyện.
|
|
Đóng kịch truyện" Sự tích Hồ Gươm"
Chơi tự do ở các góc
|
06/05/2026 |
| MT 60:
Trẻ nhận dạng được các chữ trong bảng chữ cái Tiếng Việt.
|
Trẻ nhận dạng được các chữ trong bảng chữ cái Tiếng Việt.
|
- LQCC: Trò chơi chữ cái : X, S
- Chơi tự do ở các góc
|
04/05/2026 |
| MT 61:
Tô, đồ các chữ cái trong bảng Tiếng Việt.
|
Trẻ biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới các chữ cái trong bảng Tiếng Việt.
|
|
|
| MT 63:
Trẻ biết chọn sách để “đọc” và xem. Biết cách “ đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu đến cuối sách.
|
Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
|
|
|
|
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
|
| MT 67:
Trẻ biết cố gắng hoàn thành công việc được giao
|
Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc
|
|
|
| MT 68:
Trẻ biết tự làm một số việc đơn giản hàng ngày.
|
Chủ động và độc lập trong một số hoạt động
|
|
04/05/2026 |
| MT 69:
Trẻ nhận biết được một số trang thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác.
|
Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác.
|
|
|
| MT 71:
Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.
|
Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác.
|
|
|
| MT 72:
Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và biết thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.
|
Một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ.
Thể hiện tình cảm đối với Bác qua hát, đọc thơ, kể chuyện cùng cô.
|
- PTTC - KNXH: Bác Hồ kính yêu
- Chơi tự do ở các góc
|
05/05/2026 |
| MT 73:
Trẻ biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống của quê hương, đất nước.
|
Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước, của địa phương (nếu có).
Một vài nét văn hóa truyền thống của quê hương, đất nước.
|
- Bé đi du lịch về miền núi: Thực hành trải nghiệm: Trẻ được tham gia mô hình .
- TCVĐ: Leo núi
-Chơi tự do : các đồ chơi trong sân
|
28/04/2026 |
|
- Khám phá lăng Bác
- TCVĐ: Tay ai khéo
- Chơi tự do
|
06/05/2026 |
|
- Trò chuyện về chùa một cột
- TCVĐ: Đội nào nhanh nhất
- Chơi tự do
|
08/05/2026 |
| MT 75:
Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
|
Phân biệt hành vi “ đúng” – “ sai”, “tốt”- “ xấu”
|
|
|
| MT 76:
Trẻ biết chú ý nghe khi cô nói, bạn nói, không ngắt lời người khác.
|
Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.
|
|
|
| MT 77:
Trẻ biết chờ đến lượt.
|
Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận
|
|
28/04/2026 |
| MT 78:
Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.
|
Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè. Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.
|
|
|
| MT 79:
Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn.
|
Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
|
|
|
| MT 82:
Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt.
|
|
|
|
|
5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
|
| MT 83:
Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thang, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhín vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.
|
hể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sữ vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
|
|
|
| MT 84:
Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc.
|
Nghe và nhận ra sắc thái của các bài hát, bản nhạc
|
|
|
| MT 85:
Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…
|
Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.
|
|
|
| MT 86:
Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức khác nhau.
|
Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích.
|
- Âm nhạc:
NDTT: Vận động vỗ tay theo tiết tấu chậm “Em yêu thủ đô”
NDTH: Nghe hát: Từ rừng xanh cháu về thăm Lăng Bác
AM\N: Nhảy theo điệu nhạc
|
07/05/2026 |
| MT 88:
Trẻ thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình về các tác phẩm tạo hình.
|
hận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét và bố cục.
|
|
|
| MT 89:
Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.
|
Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
|
|
|
| MT 90:
Trẻ biết phối hợp kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
|
Tạo hình
Vẽ cảnh miền núi. ( đề tài)
|
28/04/2026 |
| MT 91:
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Sử dụng một số kỹ năng cắt xé dán,…để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
|
Tạo hình
Cắt dán Lăng Bác ( đề tài)
|
06/05/2026 |
| MT 92:
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Sử dụng một số kỹ năng xếp hình để tạo ra những sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
|
|
|
| MT 93:
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Sử dụng một số kỹ năng xếp hình để tạo ra những sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục
|
|
|
| MT 95:
Trẻ nói được ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích, đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
|
Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
|
|
|
|
6. Tiếp cận với việc học
|