| MỤC TIÊU GIÁO DỤC |
NỘI DUNG GIÁO DỤC |
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC |
THỜI GIAN THỰC HIỆN |
|
1. Giáo dục phát triển thể chất
|
| MT 1:
Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh.
|
Động tác phát triển hô hấp và các nhóm cơ: Tay, lưng, bụng, lườn, chân.
|
|
|
| MT 9:
Trẻ thực hiện được các vận động nhảy, bật sâu
|
|
Thể dục
Nhảy lò cò 5m
|
06/04/2026 |
| MT 10:
Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
|
Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
|
|
|
| MT 11:
Trẻ biết thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt.
|
Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây.
|
|
|
| MT 14:
Trẻ biết thực hiện được một số việc đơn giản.
|
Trẻ biết thực hiện được một số việc đơn giản.
|
* Nha: Bài 7: Sự quan trọng của hàm răng
- Chơi tự do ở các góc
|
09/04/2026 |
| MT 15:
Trẻ biết sử dụng một số đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.
|
Tập luyện kỹ năng: Đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.
|
|
|
| MT 17:
Trẻ biết lựa chọn trang phục phù hợp và ích lợi của trang phục đối với cơ thể.
|
Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
|
|
|
|
2. Giáo dục phát triển nhận thức
|
| MT 29:
Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng để thảo luận về đặc điểm của đối tượng.
|
Quan sát, xem xét về các sự vật hiện tượng.
Tìm hiểu, thảo luận về đặc điểm của các sự vật hiện tượng thông qua các giác quan.
|
|
|
| MT 30:
Trẻ biết giải thích được mối quan hệ nguyên nhân- kết quả đơn giản của sự vật, hiện tượng tự nhiên quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày.
|
Mối liên hệ giữa con người với một số hiện tượng tự nhiên.
|
- Dạo chơi thí nghiệm gió mạnh, gió nhẹ
- TCVĐ: Ai nhanh nhất
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
|
15/04/2026 |
| MT 31:
Trẻ biết được một số hiện tượng tự nhiên và ảnh hưởng của hiện tượng tự nhiên đối với sinh hoạt con người.
|
Một số đặc điểm nổi bật của hiện tượng thời tiết thay đổi và thứ tự các mùa trong năm nơi trẻ sống.
Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.
Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.
|
STEM
Khám phá gió
|
17/04/2026 |
| MT 32:
Trẻ biết được đặc điểm, tính chất, ích lợi của nước, không khí, đất đá, cát, sỏi, các nguồn sáng.
|
Một số đặc điểm, tính chất của nước
Đặc điểm, tính chất, ích lợi của nước, không khí, đất, đá, cát, sỏi, các nguồn sáng đối với cuộc sống con người, con vật, cây cối.
|
STEM
Khám phá vòng tuần hoàn của nước.
|
10/04/2026 |
| MT 42:
Trẻ biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày.
|
Trẻ biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày.
|
|
|
| MT 44:
Trẻ biết sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so sánh, nói kết quả.
|
Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
|
- Đo dung tích của các đối tượng khác nhau bằng một đơn vị đo. So sánh diễn đạt kết quả đo.
- Chơi tự do ở các góc.
|
08/04/2026 |
| MT 48:
Trẻ gọi đúng tên các thứ, ngày trong tuần, giờ trên đồng hồ.
|
Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.
Gọi tên các thứ, ngày trong tuần.
|
LQVT
Thứ tự các ngày trong tuần
|
16/04/2026 |
|
3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
|
| MT 49:
Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể.
|
Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động
|
- HĐCMĐ: Vẽ các hiện tượng tự nhiên trên túi màn bọc thực phẩ
- TCVĐ: Ai nhanh hơn
- Cho trẻ chơi với các vặt liệu thiên nhiên: cát, sỏi…
|
09/04/2026 |
| MT 50:
Trẻ hiểu nghĩa của từ khái quát, từ trái nghĩa.
|
Hiểu một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.
|
|
|
| MT 51:
Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
|
Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.
|
|
|
| MT 52:
Trẻ biết lắng nghe và hiểu nội dung các câu truyện kể, bài thơ, ca dao,…phù hợp với độ tuổi.
|
Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.
Trẻ biết lắng nghe và hiểu nội dung các câu truyện kể, bài thơ, ca dao,…phù hợp với độ tuổi.
|
LQVH:
Thơ " Mưa"
|
07/04/2026 |
|
LQVH: Làm quen bài thơ: Gió
|
14/04/2026 |
| MT 53:
Trẻ biết kể rõ ràng về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được.
|
Nói rõ ràng, phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và có thanh điệu
|
|
|
| MT 57:
Trẻ biết kể có thay đổi một vài tình tiết trong nội dung câu chuyện.
|
Kể lại nội dung chuyện, sự việc theo trình tự nhất định
|
|
|
| MT 59:
Trẻ biết ý nghĩa và sử dụng một số ký, biểu tượng trong cuộc sống.
|
Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống hàng ngày như: nhà vệ sinh, lối ra, nguy hiểm...
|
|
|
| MT 60:
Trẻ nhận dạng được các chữ trong bảng chữ cái Tiếng Việt.
|
Đọc những chữ cái đã biết trong môi trường xung quanh.
|
LQCC:
Làm quen cữ cái : " G, Y" "
|
09/04/2026 |
| MT 61:
Tô, đồ các chữ cái trong bảng Tiếng Việt.
|
Trẻ biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới các chữ cái trong bảng Tiếng Việt.
|
LQCC: Tập tô chữ cái : g,y
|
13/04/2026 |
| MT 62:
Trẻ biết bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái, một số ký hiệu, tên của mình.
|
Sao chép một số ký hiệu, chữ cái
|
Dạo chơi giải câu đố về một số hiện tượng tự nhiên- viết kí hiệu các HTTN
TCVĐ: Trời nắng, trời mưa
Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
|
14/04/2026 |
| MT 63:
Trẻ biết chọn sách để “đọc” và xem. Biết cách “ đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu đến cuối sách.
|
Có một số hành vi như người đọc sách.
|
- Ôn lại bài thơ" Mưa"
- TCHT: Chiếc nón kì diệu
- Chơi tự do
|
07/04/2026 |
|
4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
|
| MT 67:
Trẻ biết cố gắng hoàn thành công việc được giao
|
Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc
|
|
06/04/2026 |
| MT 68:
Trẻ biết tự làm một số việc đơn giản hàng ngày.
|
Chủ động và độc lập trong một số hoạt động
|
|
13/04/2026 |
| MT 75:
Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
|
Phân biệt hành vi “ đúng” – “ sai”, “tốt”- “ xấu”
|
|
|
| MT 76:
Trẻ biết chú ý nghe khi cô nói, bạn nói, không ngắt lời người khác.
|
Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi.
|
|
|
| MT 78:
Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn.
|
Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè. Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.
|
|
|
| MT 79:
Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn.
|
Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
|
|
|
| MT 81:
Trẻ biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường.
|
Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường.
|
PTTC- KNXH
Bé bảo vệ nguồn nước
|
08/04/2026 |
| MT 82:
Trẻ biết tiết kiệm trong sinh hoạt.
|
|
- “Quan sát khay nước đá”.
- Trò chơi VĐ “Sóng đánh”.
- Chơi tự do: Vẽ phấn, chơi chong chóng, bóng, chơi đồ chơi ngoài trời.
|
06/04/2026 |
|
- Quan sát hồ nước và trò chuyện về lợi ích của nước
- TCVĐ: Trời nắng trời mưa
- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
|
10/04/2026 |
|
5. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
|
| MT 83:
Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thang, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhín vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.
|
hể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sữ vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
|
NDTT: Nghe hát: "Mưa rơi" dân ca Xá
NDKH: VĐTN "Nắng sớm”.
TCAN: "Nhận hình đoán tên bài hát"
|
10/04/2026 |
| MT 84:
Trẻ biết chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo bài hát, bản nhạc.
|
Nghe và nhận ra sắc thái của các bài hát, bản nhạc
|
|
|
| MT 85:
Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ…
|
Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát.
|
|
|
| MT 86:
Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức khác nhau.
|
Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích.
|
GDAN
NDTT: Vận động theo nhạc: Nắng sớm
NDKH: Nghe hát: Khúc ca bốn mùa
TCAN: Khiêu vũ với nhạc
|
14/04/2026 |
| MT 89:
Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.
|
Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
|
|
|
| MT 90:
Trẻ biết phối hợp kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
|
- Tạo hình : Vẽ cầu vòng
- Chơi tự do ở các góc.
|
06/04/2026 |
| MT 91:
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Sử dụng một số kỹ năng cắt xé dán,…để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục.
|
Tạo hình
Cắt dán bầu trời đêm tối (Đề tài).
|
15/04/2026 |
| MT 93:
Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
|
Sử dụng một số kỹ năng xếp hình để tạo ra những sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/đường nét và bố cục
|
|
|
| MT 95:
Trẻ nói được ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích, đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
|
Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
|
|
|